CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 111 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.000703.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Đường bộ
92 2.002286.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng Đường bộ
93 2.002287.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép kinh doanh đối với trường hợp bị mất, bị hỏng Đường bộ
94 2.002285.000.00.00.H31 Đăng ký khai thác tuyến Đường bộ
95 1.000660.000.00.00.H31 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Đường bộ
96 1.000672.000.00.00.H31 Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác Đường bộ
97 1.002030.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu Đường bộ
98 2.000872.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Đường bộ
99 1.001919.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng Đường bộ
100 1.001896.000.00.00.H31 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Đường bộ
101 2.000847.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Đường bộ
102 2.000881.000.00.00.H31 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố Đường bộ
103 1.002007.000.00.00.H31 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Đường bộ
104 1.001994.000.00.00.H31 Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến Đường bộ
105 1.001826.000.00.00.H31 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng Đường bộ