CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 111 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.002804.000.00.00.H31 Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp Đường bộ
77 2.001211.000.00.00.H31 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Đường thủy nội địa
78 1.002801.000.00.00.H31 Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp Đường bộ
79 1.003614.000.00.00.H31 Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào cảng, bến thủy nội địa Đường thủy nội địa
80 1.002796.000.00.00.H31 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp Đường bộ
81 1.002793.000.00.00.H31 Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam Đường bộ
82 1.001737.000.00.00.H31 Gia hạn Giấy phép vận tải và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc Đường bộ
83 1.001023.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia Đường bộ
84 1.001023.000.00.00.H31. Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia đối với phương tiện vận tải phi thương mại Đường bộ
85 1.001577.000.00.00.H31 Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia – Việt Nam cho phương tiện của Campuchia tại Việt Nam Đường bộ
86 1.002856.000.00.00.H31. Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào đối với phương tiện thương mại (áp dụng cho phương tiện kinh doanh vận tải) Đường bộ
87 1.002856.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép liên vận Việt – Lào đối với phương tiện phi thương mại và phương tiện thương mại phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã trên lãnh thổ Lào Đường bộ
88 1.002063.000.00.00.H31 Gia hạn Giấy phép liên vận Việt – Lào và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào Đường bộ
89 1.002286.000.00.00.H31 Gia hạn Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào và Campuchia Đường bộ
90 1.002268.000.00.00.H31 Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt Nam - Lào - Campuchia Đường bộ