CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 115 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.003970.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. Đường thủy nội địa
62 1.006391.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Đường thủy nội địa
63 1.004993.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Đường bộ
64 1.003930.000.00.00.H31 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
65 1.001735.000.00.00.H31 Cấp giấy phép xe tập lái Đường bộ
66 2.001659.000.00.00.H31 Xóa đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
67 1.001751.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép xe tập lái Đường bộ
68 2.001219.000.00.00.H31 Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải Đường thủy nội địa
69 1.004995.000.00.00.H31 Cấp giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động Đường bộ
70 2.001218.000.00.00.H31 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát Đường thủy nội địa
71 1.004987.000.00.00.H31 Cấp lại giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động Đường bộ
72 2.001217.000.00.00.H31 Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát Đường thủy nội địa
73 1.002835.000.00.00.H31 Cấp mới Giấy phép lái xe Đường bộ
74 2.001002.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép lái xe quốc tế Đường bộ
75 2.001215.000.00.00.H31 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu Đường thủy nội địa