CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 111 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 2.001919.000.00.00.H31-H2 Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường tỉnh đang khai thác. Đường bộ
47 1.009456.000.00.00.H31 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa Đường thủy nội địa
48 1.001035.000.00.00.H31. Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đường tỉnh đang khai thác Đường bộ
49 1.004088.000.00.00.H31 Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
50 ĐB_12/2020_15 Cấp phép thi công đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh. Đường bộ
51 1.004047.000.00.00.H31 Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
52 ĐB_12/2020_16 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên đường tỉnh đang khai thác Đường bộ
53 1.004036.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Đường thủy nội địa
54 ĐB_12/2020_17 Thẩm định an toàn giao thông đường bộ. Đường bộ
55 2.001711.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Đường thủy nội địa
56 1.001777.000.00.00.H31 Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe ô tô Đường bộ
57 1.004002.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
58 1.001623.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô Đường bộ
59 1.003970.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. Đường thủy nội địa
60 1.006391.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Đường thủy nội địa