CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 115 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.001061.000.00.00.H31 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ. Đường bộ
32 1.009464.000.00.00.H31 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
33 1.001087.000.00.00.H31 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác. Đường bộ
34 1.003135.000.00.00.H31 Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Đường thủy nội địa
35 1.009446.000.00.00.H31 Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với kỹ thuật cảng thủy nội địa. Đường thủy nội địa
36 2.001963.000.00.00.H31 Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác. Đường bộ
37 1.009448.000.00.00.H31 Thiết lập khu neo đậu Đường thủy nội địa
38 1.003168.000.00.00.H31 Dự học, thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Đường thủy nội địa
39 2.001915.000.00.00.H31 Gia hạn Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác Đường bộ
40 1.009449.000.00.00.H31 Công bố hoạt động khu neo đậu Đường thủy nội địa
41 1.000028.000.00.00.H31 Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ Đường bộ
42 1.009450.000.00.00.H31 Công bố đóng khu neo đậu Đường thủy nội địa
43 1.003658.000.00.00.H31 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa Đường thủy nội địa
44 1.001046.000.00.00.H31. Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào đường tỉnh. Đường bộ
45 1.009459.000.00.00.H31 Công bố mở luồng tuyến đường thủy nội địa địa phương, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương Đường thủy nội địa