CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 154 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.001090.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung Nội vụ
62 1.001098.000.00.00.H31 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã Nội vụ
63 1.001109.000.00.00.H31 Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác Nội vụ
64 1.001156.000.00.00.H31 Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung Nội vụ
65 1.001167.000.00.00.H31 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc Nội vụ
66 2.000509.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng Nội vụ
67 QSQP_X09 Xác nhận chế độ đối với dân quân tự vệ bị ốm đau, chết Quân sự quốc phòng
68 1.001645.000.00.00.H31 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh Tài nguyên & Môi trường
69 1.003554.000.00.00.H31 Hòa giải tranh chấp tại cấp xã Tài nguyên & Môi trường
70 1.004082.000.00.00.H31 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích. Tài nguyên & Môi trường
71 2.001801.000.00.00.H31 Xử lý đơn tại cấp xã Thanh tra
72 2.001909.000.00.00.H31 Tiếp công dân tại cấp xã Thanh tra
73 2.002396.000.00.00.H31 Giải quyết tố cáo tại cấp xã Thanh tra
74 2.002400.000.00.00.H31 Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập. Thanh tra
75 2.002401.000.00.00.H31 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập. Thanh tra