CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 6676 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 PTNT_2019_01 Hỗ trợ dự án liên kết Phát triển nông thôn
62 QLCLNLTS_2019_01 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
63 QLCLXDCT_2019_01 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Quản lý chất lượng xây dựng công trình
64 TL_2019_01 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thủy lợi
65 TS_2019_01 Thủ tục Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài). Thủy sản
66 TS_01 Cấp Giấy Chứng nhận cho các cơ sở đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thuỷ sản Thủy sản
67 TT_2018_01 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón Trồng trọt
68 TT_2019_01 Cấp giấy Công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng (cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm) Trồng trọt
69 TY_01 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Thú y
70 BVMT_2019_01 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM). Bảo vệ môi trường
71 DD_2019_01 Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004. Đất đai
72 KTTV_2019_01 Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. Khí tượng thủy văn
73 KS_2019_01 Đấu giá quyền khai thác khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò. Tài nguyên khoáng sản
74 TNN_2019_01 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Tài nguyên nước
75 VT_2019_01 Cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám. Viễn thám