CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1920 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.003695.000.00.00.H31 Công nhận làng nghề Kinh tế hợp tác và Phát triển
62 1.003921.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thủy lợi
63 1.004915.000.00.00.H31 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài). Thủy sản
64 1.007933.000.00.00.H31 Thủ tục xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Trồng trọt
65 2.001064.000.00.00.H31 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Thú y
66 1.004141.000.00.00.H31 Chấp thuận về môi trường (Trường hợp dự án có những thay đổi được quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án) Bảo vệ môi trường
67 1.005741.000.00.00.H31 Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Bảo vệ môi trường
68 1.008675.000.00.00.H31 Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ Bảo vệ môi trường
69 1.008682.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Bảo vệ môi trường
70 1.004249.000.00.00.H31 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/báo cáo đánh giá tác động môi trường lập lại Bảo vệ môi trường
71 1.004688.000.00.00.H31 Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004. Đất đai
72 1.000987.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. Biến đổi khí hậu
73 1.004434.000.00.00.H31 Đấu giá quyền khai thác khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản Tài nguyên khoáng sản
74 1.004232.000.00.00.H31 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Tài nguyên nước
75 1.009669.000.00.00.H31 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành Tài nguyên nước