CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1891 2.002409.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã Thanh tra
1892 1.008724.000.00.00.H31 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục & Đào tạo
1893 1.008725.000.00.00.H31 Chuyển đổi trường trung học, tiểu học tư thục, trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục & Đào tạo
1894 1.001669.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
1895 2.000756.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
1896 1.001695.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
1897 2.001044.000.00.00.H31 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Hành chính tư pháp
1898 2.001050.000.00.00.H31 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản Hành chính tư pháp
1899 2.001052.000.00.00.H31 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Hành chính tư pháp
1900 2.002408.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện Thanh tra
1901 2.002412.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện Thanh tra
1902 TT_2016_X06 Thủ tục công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập. Thanh tra