CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 14 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 TS_2019_01 Thủ tục Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài). Thủy sản
2 TT_2019_01 Cấp giấy Công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng (cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm) Trồng trọt
3 TY_01 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Thú y
4 QLCLNLTS_2019_02 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (sau đây gọi là giấy chứng nhận ATTP) Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
5 TS_2019_02 Thủ tục Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ). Thủy sản
6 TT_2019_02 Cấp lại giấy Công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng (cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm) Trồng trọt
7 TY_02 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y. Thú y
8 QLCLNLTS_2019_03 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
9 TS_2019_03 Thủ tục Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng nuôi chủ lực trong nuôi trồng thủy sản. Thủy sản
10 BVTV_04 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật. Bảo vệ Thực vật
11 QLCLNLTS_2019_04 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận) Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
12 TS_2019_04 Thủ tục Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu). Thủy sản
13 TT_04 Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống. Trồng trọt
14 KL_2019_01 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II và III CITES Kiểm lâm