CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 23 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.009775.000.00.00.H31 Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp Đầu tư tại Việt Nam
2 DTTVN_01 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Đầu tư tại Việt Nam
3 1.006949.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép xây dựng. Quản lý quy hoạch và xây dựng
4 XNC_01 Xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên. Xuất nhập cảnh
5 DTTVN_02 Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Đầu tư tại Việt Nam
6 QLQHXD_02 Cấp Giấy phép xây dựng theo giai đoạn Quản lý quy hoạch và xây dựng
7 DTTVN_03 Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư). Đầu tư tại Việt Nam
8 LD_03 Báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động Lao động
9 1.007145.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo Quản lý quy hoạch và xây dựng
10 DTTVN_04 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) Đầu tư tại Việt Nam
11 1.007197.000.00.00.H31 Điều chỉnh Giấy phép xây dựng. Quản lý quy hoạch và xây dựng
12 LD_05 Thủ tục đăng ký Hợp đồng nhận lao động đi thực tập ở nước ngoài dưới 90 ngày cho doanh nghiệp. Lao động
13 1.007203.000.00.00.H31 Gia hạn Giấy phép xây dựng Quản lý quy hoạch và xây dựng
14 DTTVN_06 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư Đầu tư tại Việt Nam
15 1.007207.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy phép xây dựng Quản lý quy hoạch và xây dựng