CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 154 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 CAX15 Đăng ký sang tên, di chuyển xe từ tỉnh này sang tỉnh khác Công an
2 1.004441.000.00.00.H31 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học. Giáo dục & Đào tạo
3 1.004443.000.00.00.H31 Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại. Giáo dục & Đào tạo
4 1.004485.000.00.00.H31 Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập. Giáo dục & Đào tạo
5 1.004492.000.00.00.H31 Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập. Giáo dục & Đào tạo
6 2.001810.000.00.00.H31 Thủ tục giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập). Giáo dục & Đào tạo
7 1.003930.000.00.00.H31 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Giao thông Vận tải
8 1.003970.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. Giao thông Vận tải
9 1.004002.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Giao thông Vận tải
10 1.006391.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Giao thông Vận tải
11 2.001211.000.00.00.H31 Xóa đăng ký phương tiện Giao thông Vận tải
12 2.001711.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Giao thông Vận tải
13 GTVT_2021_X01 Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa. Giao thông Vận tải
14 1.000419.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động Hành chính tư pháp
15 1.001193.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký khai sinh Hành chính tư pháp