CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 111 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001001.000.00.00.H31 Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo. Đăng kiểm
2 1.001765.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Đường bộ
3 2.001921.000.00.00.H31 Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ với đường tỉnh đang khai thác Đường bộ
4 2.001921.000.00.00.H31. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác Đường bộ
5 1.009447.000.00.00.H31 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Đường thủy nội địa
6 1.009451.000.00.00.H31 Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
7 1.009452.000.00.00.H31 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa Đường thủy nội địa
8 1.009453.000.00.00.H31 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Đường thủy nội địa
9 1.009455.000.00.00.H31 Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính Đường thủy nội địa
10 1.009458.000.00.00.H31 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài Đường thủy nội địa
11 1.009461.000.00.00.H31 Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng Đường thủy nội địa
12 1.009454.000.00.00.H31 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Đường thủy nội địa
13 1.004242.000.00.00.H31 Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa Đường thủy nội địa
14 1.009442.000.00.00.H31 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
15 1.009462.000.00.00.H31 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa Đường thủy nội địa