CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 89 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.000989.000.00.00.H31 Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã Chính quyền địa phương
2 2.000465.000.00.00.H31 Thủ tục hành chính thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Chính quyền địa phương
3 1.009339.000.00.00.H31. Thẩm định đề án vị trí việc làm Đơn vị sự nghiệp công lập
4 1.009340.000.00.00.H31. Thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm Đơn vị sự nghiệp công lập
5 1.009354.000.00.00.H31 Thẩm định số lượng người làm việc Đơn vị sự nghiệp công lập
6 1.009355.000.00.00.H31 Thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc Đơn vị sự nghiệp công lập
7 2.001946.000.00.00.H31 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh Đơn vị sự nghiệp công lập
8 2.002156.000.00.00.H31 Thủ tục xét tuyển công chức Công chức
9 1.003503.000.00.00.H31 Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập Hội cấp sở QLNN chuyên ngành, hội, quỹ
10 2.001717.000.00.00.H31 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh QLNN về Công tác thanh niên
11 1.001894.000.00.00.H31 Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tín ngưỡng, Tôn giáo
12 2.000449.000.00.00.H31 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh QLNN về Thi đua, Khen thưởng
13 1.010194.000.00.00.H31 Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc QLNN về Văn thư, Lưu trữ
14 1.009331.000.00.00.H31 Thẩm định thành lập tổ chức hành chính Tổ chức hành chính
15 1.009332.000.00.00.H31 Thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức hành chính