CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 125 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.001815.000.00.00.H31 Thủ tục cấp thẻ Đấu giá viên Đấu giá tài sản
2 2.002191.000.00.00.H31 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước
3 1.001071.000.00.00.H31 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Công chứng
4 2.002387.000.00.00.H31 Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
5 2.000766.000.00.00.H31 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất Công chứng
6 1.004583.000.00.00.H31 Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất) Đăng ký biện pháp bảo đảm
7 1.001122.000.00.00.H31 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp Giám định Tư pháp
8 1.009832.000.00.00.H31 Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp Giám định Tư pháp
9 1.009284.000.00.00.H31 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc Hòa giải thương mại
10 2.000488.000.00.00.H31 Thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Lý lịch tư pháp
11 1.002010.000.00.00.H31 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật Sư
12 HT_001 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
13 1.003179.000.00.00.H31 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Nuôi con nuôi
14 1.003976.000.00.00.H31 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng Nuôi con nuôi
15 1.004878.000.00.00.H31 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi Nuôi con nuôi