STT Số hồ sơ Ngày tiếp nhận Hạn xử lý Ngày có kết quả Thời gian trễ hạn Tổ chức/
Cá nhân nộp hồ sơ
Bộ phận/
đang xử lý
1 25402019070397 18/07/2019 23/07/2019 29/07/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ BÍCH Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
2 25402019060333 19/06/2019 24/06/2019 25/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ THỊ THÙY LINH Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
3 25402019060332 19/06/2019 24/06/2019 25/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ THỊ THÙY LINH Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
4 25402019060331 19/06/2019 24/06/2019 25/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM THỊ NGỌC HÀ Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
5 25402019060329 19/06/2019 24/06/2019 25/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ HUYỀN Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
6 25402019050266 22/05/2019 27/05/2019 29/05/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN KHỎE Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
7 25402019030110 18/03/2019 21/03/2019 25/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN SÍNH Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
8 25402019020063 21/02/2019 26/02/2019 27/02/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN NAM Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
9 25402019010051 30/01/2019 14/02/2019 18/02/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN MINH VƯỢNG Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
10 25402019010050 30/01/2019 14/02/2019 18/02/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN MINH VƯỢNG Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
11 25402019010044 23/01/2019 28/01/2019 29/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THIẾT Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
12 25402019010043 23/01/2019 28/01/2019 29/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THIẾT Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
13 25402019010042 23/01/2019 28/01/2019 29/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
GIANG THỊ HẠNH Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
14 25402019010030 16/01/2019 21/01/2019 24/01/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐẶNG QUANG THẮNG Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
15 25402019010029 14/01/2019 17/01/2019 18/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO PHƯƠNG THUẬN Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
16 25402019010008 02/01/2019 09/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN QUÂN Bộ phận TN và TKQ UBND Khoái Châu
17 25402219080412 27/08/2019 04/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 5 ngày.
BÙI THỊ HUỆ UBND thị trấn Khoái Châu
18 25402219050212 03/05/2019 09/05/2019 15/05/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN ĐÌNH CẢNH UBND thị trấn Khoái Châu
19 25402519040280 12/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀM THỊ LOAN UBND Xã An Vỹ
20 25402519040253 02/04/2019 03/04/2019 04/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN KIÊM NHÂM UBND Xã An Vỹ
21 25402519030237 27/03/2019 10/05/2019 21/05/2019
Trễ hạn 7 ngày.
HOÀNG THỊ TUYẾT UBND Xã An Vỹ
22 25402519030200 19/03/2019 16/04/2019 10/05/2019
Trễ hạn 16 ngày.
ĐÀM KIÊN CƯỜNG UBND Xã An Vỹ
23 25402519030160 06/03/2019 13/03/2019 14/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ VĂN HƯNG UBND Xã An Vỹ
24 25402519030151 04/03/2019 05/03/2019 07/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN TIẾN HÒA UBND Xã An Vỹ
25 25402519020091 13/02/2019 14/02/2019 15/02/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ THỊ TRIỆU UBND Xã An Vỹ
26 25402519020085 11/02/2019 25/02/2019 26/02/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN VĂN ĐỈNH UBND Xã An Vỹ
27 25402519010045 18/01/2019 25/01/2019 15/02/2019
Trễ hạn 15 ngày.
TRẦN VĂN THIỆU UBND Xã An Vỹ
28 25402519010026 15/01/2019 26/02/2019 14/03/2019
Trễ hạn 12 ngày.
TRẦN CÔNG LONG UBND Xã An Vỹ
29 25402919071059 24/07/2019 31/07/2019 05/08/2019
Trễ hạn 3 ngày.
HOÀNG THỊ ĐANG UBND Xã Bình Kiều
30 25402919071058 24/07/2019 31/07/2019 05/08/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ THOA UBND Xã Bình Kiều
31 25402918110883 06/11/2018 11/12/2018 03/04/2019
Trễ hạn 80 ngày.
NGUYỄN THỊ HỢP UBND Xã Bình Kiều
32 25402918110845 02/11/2018 09/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 100 ngày.
NGUYỄN XUÂN DƯƠNG UBND Xã Bình Kiều
33 25402918040152 09/04/2018 10/05/2018 02/04/2019
Trễ hạn 232 ngày.
HOÀNG THỊ THÔN UBND Xã Bình Kiều
34 25402917080007 30/08/2017 23/08/2018 02/04/2019
Trễ hạn 157 ngày.
NGUYỄN MẠNH NẨY UBND Xã Bình Kiều
35 254027191101623 25/11/2019 26/11/2019 27/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ TUẤN VŨ UBND Xã Bình Minh
36 254027191101622 25/11/2019 26/11/2019 27/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
GIANG THỊ HƯƠNG UBND Xã Bình Minh
37 254027191101542 11/11/2019 12/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
HOÀNG VĂN VÂN UBND Xã Bình Minh
38 254027191101541 11/11/2019 12/11/2019 14/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
HOÀNG VĂN VÂN UBND Xã Bình Minh
39 25402719081086 02/08/2019 05/08/2019 07/08/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VÕ LIỂN UBND Xã Bình Minh
40 25402719071078 30/07/2019 31/07/2019 02/08/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ HOA UBND Xã Bình Minh
41 25402719071048 22/07/2019 23/07/2019 24/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN TUYỂN UBND Xã Bình Minh
42 25402719071046 22/07/2019 23/07/2019 24/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HÀ THỊ THANH THẢO UBND Xã Bình Minh
43 25402719071045 22/07/2019 23/07/2019 24/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HÀ THỊ THANH THẢO UBND Xã Bình Minh
44 25402719071044 12/07/2019 17/07/2019 22/07/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐỖ VĂN KIÊN UBND Xã Bình Minh
45 25402719060942 05/06/2019 06/06/2019 07/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HỒNG QUANG UBND Xã Bình Minh
46 25402719060941 05/06/2019 06/06/2019 07/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HỒNG QUANG UBND Xã Bình Minh
47 25402719050886 23/05/2019 24/05/2019 27/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ VĂN MẠNH UBND Xã Bình Minh
48 25402719050885 23/05/2019 24/05/2019 27/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ VĂN MẠNH UBND Xã Bình Minh
49 25402719040797 18/04/2019 19/04/2019 24/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM VĂN THẮNG UBND Xã Bình Minh
50 25402719040796 18/04/2019 19/04/2019 24/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM VĂN THẮNG UBND Xã Bình Minh
51 25402719030612 11/03/2019 12/03/2019 13/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ VĂN NHO UBND Xã Bình Minh
52 25402719030565 01/03/2019 04/03/2019 06/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐỖ VĂN TUÂN UBND Xã Bình Minh
53 25402719030564 01/03/2019 04/03/2019 06/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐỖ VĂN TUẤN UBND Xã Bình Minh
54 25402719020485 21/02/2019 22/02/2019 25/02/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN DANH CHIẾN UBND Xã Bình Minh
55 25402719020483 21/02/2019 22/02/2019 25/02/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN DANH CHIẾN UBND Xã Bình Minh
56 25402718111342 09/11/2018 16/11/2018 26/03/2019
Trễ hạn 91 ngày.
TRẦN THỊ LIỄU UBND Xã Bình Minh
57 25402718111341 09/11/2018 16/11/2018 26/03/2019
Trễ hạn 91 ngày.
ĐỖ THỊ NHỊ UBND Xã Bình Minh
58 25402718111340 09/11/2018 21/12/2018 26/03/2019
Trễ hạn 66 ngày.
NGUYỄN THỊ NHUNG UBND Xã Bình Minh
59 25402718111339 09/11/2018 21/12/2018 26/03/2019
Trễ hạn 66 ngày.
NGUYỄN VĂN HƯỞNG UBND Xã Bình Minh
60 25402718111338 09/11/2018 21/12/2018 26/03/2019
Trễ hạn 66 ngày.
LÊ VĂN DƯỜNG UBND Xã Bình Minh
61 254034191100956 15/11/2019 29/11/2019 02/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ XUYÊN UBND xã Chí Tân
62 254034191100955 15/11/2019 29/11/2019 02/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN KHÁNH UBND xã Chí Tân
63 254034191100953 15/11/2019 29/11/2019 02/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ ĐUA UBND xã Chí Tân
64 254034191000764 28/10/2019 04/11/2019 06/11/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN HÀO UBND xã Chí Tân
65 254034191000719 25/10/2019 01/11/2019 04/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN GIANG UBND xã Chí Tân
66 25403419100680 16/10/2019 23/10/2019 25/10/2019
Trễ hạn 2 ngày.
CHU THỊ THU HÀ UBND xã Chí Tân
67 25403419100624 03/10/2019 10/10/2019 16/10/2019
Trễ hạn 4 ngày.
BÙI VĂN QUYẾT UBND xã Chí Tân
68 25403419100622 03/10/2019 10/10/2019 16/10/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN ĐỨC BÌNH UBND xã Chí Tân
69 25403419090598 24/09/2019 05/11/2019 06/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN PHONG UBND xã Chí Tân
70 25403419090597 24/09/2019 05/11/2019 06/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN PHÚ UBND xã Chí Tân
71 25403419090592 18/09/2019 30/10/2019 04/11/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐÀO VĂN KHANG UBND xã Chí Tân
72 25403419090585 17/09/2019 29/10/2019 04/11/2019
Trễ hạn 4 ngày.
HOÀNG QUANG ĐÔNG UBND xã Chí Tân
73 25403419090556 09/09/2019 21/10/2019 22/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HOÀNG VĂN THỂ UBND xã Chí Tân
74 25403419090542 03/09/2019 15/10/2019 16/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI XUÂN KIỀN UBND xã Chí Tân
75 25403419080499 14/08/2019 21/08/2019 26/08/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐÀO THỊ DÀN UBND xã Chí Tân
76 25403419080482 06/08/2019 18/09/2019 24/09/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN KHẮC TIẾN UBND xã Chí Tân
77 25403419080481 06/08/2019 18/09/2019 24/09/2019
Trễ hạn 4 ngày.
THÁI QUỐC CƯỜNG UBND xã Chí Tân
78 25403419080480 06/08/2019 18/09/2019 24/09/2019
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ TẤT LỢI UBND xã Chí Tân
79 25403419080479 06/08/2019 18/09/2019 24/09/2019
Trễ hạn 4 ngày.
CHU THỊ THU PHƯƠNG UBND xã Chí Tân
80 25403419080478 06/08/2019 18/09/2019 24/09/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN ĐỨC HÀO UBND xã Chí Tân
81 25403419070440 26/07/2019 02/08/2019 06/08/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN TIẾU UBND xã Chí Tân
82 25403419070439 26/07/2019 02/08/2019 05/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VŨ THỊ NGA UBND xã Chí Tân
83 25403419070426 24/07/2019 05/09/2019 09/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ VĂN TUYÊN UBND xã Chí Tân
84 25403419070425 24/07/2019 05/09/2019 09/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO VĂN THẾ UBND xã Chí Tân
85 25403419070424 24/07/2019 05/09/2019 09/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ HỒNG DƯƠNG UBND xã Chí Tân
86 25403419070423 24/07/2019 05/09/2019 09/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO VĂN TUÂN UBND xã Chí Tân
87 25403419070422 24/07/2019 05/09/2019 09/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ NHẠN (DƯỢNG) UBND xã Chí Tân
88 25403419070421 24/07/2019 05/09/2019 09/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
CHU VĂN CHÈ UBND xã Chí Tân
89 25403419070420 24/07/2019 05/09/2019 09/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO VĂN MẠNH UBND xã Chí Tân
90 25403419070419 24/07/2019 05/09/2019 09/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO VĂN SINH UBND xã Chí Tân
91 25403419060290 11/06/2019 18/06/2019 24/06/2019
Trễ hạn 4 ngày.
HOÀNG QUANG HUÂN UBND xã Chí Tân
92 25403419050257 21/05/2019 04/06/2019 28/06/2019
Trễ hạn 18 ngày.
NGUYỄN HỮU THỌ UBND xã Chí Tân
93 25403419050255 20/05/2019 27/05/2019 31/05/2019
Trễ hạn 4 ngày.
ĐÀO TRUNG THU UBND xã Chí Tân
94 25403419050254 20/05/2019 03/06/2019 04/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HỮU THỌ UBND xã Chí Tân
95 25403419050253 20/05/2019 03/06/2019 04/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ HÀ UBND xã Chí Tân
96 25403419050231 13/05/2019 20/05/2019 24/06/2019
Trễ hạn 25 ngày.
NGUYỄN THỊ GIÁNG UBND xã Chí Tân
97 25403419050226 10/05/2019 17/05/2019 31/05/2019
Trễ hạn 10 ngày.
ĐÀO THỊ BẨY UBND xã Chí Tân
98 25403419050225 10/05/2019 17/05/2019 20/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI VĂN NGỌC UBND xã Chí Tân
99 25403419040198 24/04/2019 07/05/2019 20/05/2019
Trễ hạn 9 ngày.
BÙI VĂN HIỂU UBND xã Chí Tân
100 25403419040147 08/04/2019 15/04/2019 24/04/2019
Trễ hạn 7 ngày.
BÙI TRUNG KIÊN UBND xã Chí Tân
101 25403419010004 02/01/2019 08/01/2019 25/01/2019
Trễ hạn 13 ngày.
CHU VĂN GẮNG UBND xã Chí Tân
102 25403219090532 04/09/2019 05/09/2019 14/09/2019
Trễ hạn 6 ngày.
ĐÀO THỊ HUYỀN UBND Xã Đại Hưng
103 25403219080531 27/08/2019 28/08/2019 04/09/2019
Trễ hạn 4 ngày.
ĐÀO VĂN THU UBND Xã Đại Hưng
104 25403219080527 23/08/2019 26/08/2019 27/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO THỊ NGUYỆT UBND Xã Đại Hưng
105 25403219080496 13/08/2019 14/08/2019 16/08/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO VĂN TỨ UBND Xã Đại Hưng
106 25403219080491 08/08/2019 09/08/2019 12/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN HƯNG UBND Xã Đại Hưng
107 25403219080490 07/08/2019 08/08/2019 12/08/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO ĐỨC ĐẠI UBND Xã Đại Hưng
108 25403219080487 05/08/2019 06/08/2019 07/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO VĂN PHÙNG UBND Xã Đại Hưng
109 25403219080485 01/08/2019 02/08/2019 05/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
AN VĂN NAM UBND Xã Đại Hưng
110 25403219070483 31/07/2019 01/08/2019 05/08/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO XUÂN TRUNG KIÊN UBND Xã Đại Hưng
111 25403219070445 22/07/2019 23/07/2019 26/07/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ HIỀN UBND Xã Đại Hưng
112 25403219070444 22/07/2019 23/07/2019 26/07/2019
Trễ hạn 3 ngày.
DƯƠNG TIẾN ĐẠT UBND Xã Đại Hưng
113 25403219070443 18/07/2019 19/07/2019 22/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO MINH ĐỨC UBND Xã Đại Hưng
114 25403219070442 16/07/2019 17/07/2019 22/07/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐÀO NGỌC DUẬT UBND Xã Đại Hưng
115 25403219060371 22/06/2019 24/06/2019 25/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO VĂN QUÂN UBND Xã Đại Hưng
116 25403219060369 18/06/2019 21/06/2019 25/06/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO VĂN TUẤN UBND Xã Đại Hưng
117 25403219060357 17/06/2019 18/06/2019 25/06/2019
Trễ hạn 5 ngày.
ĐÀO VĂN MƠI UBND Xã Đại Hưng
118 25403219060346 07/06/2019 21/06/2019 04/07/2019
Trễ hạn 9 ngày.
ĐÀO QUANG NGÁT UBND Xã Đại Hưng
119 25403219060336 07/06/2019 14/06/2019 04/07/2019
Trễ hạn 14 ngày.
NGUYỄN THỊ RẰNG UBND Xã Đại Hưng
120 25403219060335 07/06/2019 14/06/2019 04/07/2019
Trễ hạn 14 ngày.
ĐÀO VĂN THANH UBND Xã Đại Hưng
121 25403219060318 01/06/2019 03/06/2019 06/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐÀO PHÚC TUỆ UBND Xã Đại Hưng
122 25403219050317 30/05/2019 31/05/2019 06/06/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN KỲ UBND Xã Đại Hưng
123 25403219050305 27/05/2019 28/05/2019 29/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO VĂN DŨNG UBND Xã Đại Hưng
124 25403219050304 25/05/2019 27/05/2019 29/05/2019
Trễ hạn 2 ngày.
DƯƠNG THỊ HƯƠNG UBND Xã Đại Hưng
125 25403219050299 23/05/2019 24/05/2019 25/05/2019
Trễ hạn 0 ngày.
TRƯƠNG THỊ THÌN UBND Xã Đại Hưng
126 25403219050298 23/05/2019 24/05/2019 25/05/2019
Trễ hạn 0 ngày.
ĐÀO NGỌC LINH UBND Xã Đại Hưng
127 25403219050288 19/05/2019 20/05/2019 21/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO PHÚC NHẤT UBND Xã Đại Hưng
128 25403219050279 16/05/2019 17/05/2019 21/05/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO VĂN HUY UBND Xã Đại Hưng
129 25403219050262 07/05/2019 08/05/2019 09/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ MINH QUẾ UBND Xã Đại Hưng
130 25403219040227 24/04/2019 25/04/2019 26/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI VĂN TIẾN UBND Xã Đại Hưng
131 25403219040214 21/04/2019 22/04/2019 23/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
DƯƠNG VĂN HUY UBND Xã Đại Hưng
132 25403219040211 18/04/2019 19/04/2019 21/04/2019
Trễ hạn 0 ngày.
ĐÀO VĂN THẢNH UBND Xã Đại Hưng
133 25403219040209 17/04/2019 18/04/2019 21/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO QUANG NGÃI UBND Xã Đại Hưng
134 25403219040203 11/04/2019 12/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN QUÂN UBND Xã Đại Hưng
135 25403219040193 09/04/2019 10/04/2019 11/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN HƯỞNG UBND Xã Đại Hưng
136 25403219040191 09/04/2019 10/04/2019 11/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO THỊ THƠ UBND Xã Đại Hưng
137 25403219040190 09/04/2019 10/04/2019 11/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ VĂN THẾ ANH UBND Xã Đại Hưng
138 25403219040189 08/04/2019 09/04/2019 11/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO ĐỨC DUY UBND Xã Đại Hưng
139 25403219040188 08/04/2019 09/04/2019 11/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO THỊ THÙY LINH UBND Xã Đại Hưng
140 25403219040186 06/04/2019 08/04/2019 11/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐÀO VĂN XUÂN UBND Xã Đại Hưng
141 25403219030169 27/03/2019 28/03/2019 01/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO VĂN KIÊN UBND Xã Đại Hưng
142 25403219030163 21/03/2019 04/04/2019 05/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ TIỆN UBND Xã Đại Hưng
143 25403219030162 21/03/2019 04/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 10 ngày.
ĐÀO VĂN MẪN UBND Xã Đại Hưng
144 25403219030161 20/03/2019 21/03/2019 25/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO VĂN TIẾN UBND Xã Đại Hưng
145 25403219030160 20/03/2019 21/03/2019 25/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
CHU THỊ HƯƠNG UBND Xã Đại Hưng
146 25403219030143 14/03/2019 15/03/2019 18/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN TÙNG UBND Xã Đại Hưng
147 25403219030140 13/03/2019 14/03/2019 18/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO ĐÌNH GIẢN UBND Xã Đại Hưng
148 25403219030139 13/03/2019 14/03/2019 18/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO NGỌC HIẾU UBND Xã Đại Hưng
149 25403219030138 13/03/2019 14/03/2019 18/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO VĂN NGUYỆN UBND Xã Đại Hưng
150 25403219030124 06/03/2019 07/03/2019 08/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN NGỌC LONG UBND Xã Đại Hưng
151 25403219030123 04/03/2019 05/03/2019 06/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
CAO THỊ THÚY UBND Xã Đại Hưng
152 25403219020082 19/02/2019 20/02/2019 21/02/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN NGỌC LONG UBND Xã Đại Hưng
153 25403219020074 14/02/2019 15/02/2019 19/02/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN HỮU CHÍNH UBND Xã Đại Hưng
154 25403219010059 30/01/2019 31/01/2019 05/02/2019
Trễ hạn 3 ngày.
CAO XUÂN DƯƠNG UBND Xã Đại Hưng
155 25403219010058 29/01/2019 01/02/2019 05/02/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ QUANG NGHIỆP UBND Xã Đại Hưng
156 25403219010050 23/01/2019 24/01/2019 28/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN CHÚC UBND Xã Đại Hưng
157 25403219010046 22/01/2019 23/01/2019 28/01/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐÀO VĂN HỆ UBND Xã Đại Hưng
158 25403219010045 22/01/2019 25/01/2019 28/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI NGỌC DUY UBND Xã Đại Hưng
159 25403219010044 21/01/2019 24/01/2019 28/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO THỊ NIẾT UBND Xã Đại Hưng
160 25403219010040 21/01/2019 22/01/2019 28/01/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN HUÂN UBND Xã Đại Hưng
161 25403219010039 21/01/2019 24/01/2019 28/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO THỊ BẮC UBND Xã Đại Hưng
162 25403219010037 16/01/2019 17/01/2019 18/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
CAO XUÂN ĐÔ UBND Xã Đại Hưng
163 25403219010005 02/01/2019 03/01/2019 07/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO TRƯỜNG SƠN UBND Xã Đại Hưng
164 25403218121236 26/12/2018 27/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN HƯỞNG UBND Xã Đại Hưng
165 25403218121231 24/12/2018 02/01/2019 01/04/2019
Trễ hạn 63 ngày.
ĐÀO QUANG VĂN UBND Xã Đại Hưng
166 25403218121230 24/12/2018 02/01/2019 01/04/2019
Trễ hạn 63 ngày.
NGUYỄN VĂN HUÂN UBND Xã Đại Hưng
167 25403218121229 24/12/2018 02/01/2019 01/04/2019
Trễ hạn 63 ngày.
NGUYỄN THỊ THAO UBND Xã Đại Hưng
168 25403218100978 24/10/2018 31/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 107 ngày.
NGUYỄN VĂN PHÚC UBND Xã Đại Hưng
169 25403218090829 28/09/2018 09/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 100 ngày.
NGUYỄN VĂN DỤC UBND Xã Đại Hưng
170 25403218090828 28/09/2018 09/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 100 ngày.
NGUYỄN TIẾN DOANH UBND Xã Đại Hưng
171 25403218090827 28/09/2018 09/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 100 ngày.
ĐÀO VĂN SỨNG UBND Xã Đại Hưng
172 25403218090826 28/09/2018 09/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 100 ngày.
AN XUÂN TỪ UBND Xã Đại Hưng
173 25403218090825 28/09/2018 09/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 100 ngày.
BÙI QUANG MINH UBND Xã Đại Hưng
174 25403218090824 28/09/2018 09/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 100 ngày.
DƯƠNG VĂN ĐỊNH UBND Xã Đại Hưng
175 25403218090823 28/09/2018 09/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 100 ngày.
NGUYÊN VĂN ĐẠT UBND Xã Đại Hưng
176 25403218090822 28/09/2018 09/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 100 ngày.
HOÀNG MINH KHÔI UBND Xã Đại Hưng
177 25403218090821 28/09/2018 09/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 100 ngày.
NGUYÊN TRUNG KIỀM UBND Xã Đại Hưng
178 25403218090818 28/09/2018 10/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 122 ngày.
NGUYỄN VĂN MẠNH UBND Xã Đại Hưng
179 25403218090817 28/09/2018 07/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 102 ngày.
HÀ THỊ THU HƯƠNG UBND Xã Đại Hưng
180 25403218090816 28/09/2018 05/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 125 ngày.
ĐÀO THỊ NỮ UBND Xã Đại Hưng
181 25403218090815 28/09/2018 05/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 125 ngày.
ĐÀO THỊ THỦY UBND Xã Đại Hưng
182 25403218090814 28/09/2018 05/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 125 ngày.
CAO BÍCH MẬU UBND Xã Đại Hưng
183 25403218090813 28/09/2018 02/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 105 ngày.
HOÀNG THỊ NHƯỢNG UBND Xã Đại Hưng
184 25403218090812 28/09/2018 02/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 105 ngày.
ĐÀO VĂN THU UBND Xã Đại Hưng
185 25403218090811 28/09/2018 07/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 102 ngày.
ĐÀO VĂN THU UBND Xã Đại Hưng
186 25403218090810 28/09/2018 05/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 125 ngày.
CAO MỘNG THÀNH UBND Xã Đại Hưng
187 25403218090809 28/09/2018 07/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 102 ngày.
ĐÀO VĂN THU UBND Xã Đại Hưng
188 25403218090808 28/09/2018 02/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 105 ngày.
ĐÀO VĂN THU UBND Xã Đại Hưng
189 25403218090807 28/09/2018 02/11/2018 01/04/2019
Trễ hạn 105 ngày.
HOÀNG THỊ NHƯỢNG UBND Xã Đại Hưng
190 25403218080634 31/08/2018 15/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 119 ngày.
PHẠM THỊ VIỆT UBND Xã Đại Hưng
191 25403218080633 31/08/2018 15/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 119 ngày.
TRẦN VĂN QUÝ UBND Xã Đại Hưng
192 25403218080632 31/08/2018 15/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 119 ngày.
BÙI QUANG MINH UBND Xã Đại Hưng
193 25403218080631 31/08/2018 15/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 119 ngày.
ĐÀO PHÚC BIÊN UBND Xã Đại Hưng
194 25403218080630 31/08/2018 15/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 119 ngày.
ĐÀO HỒNG QUANG UBND Xã Đại Hưng
195 25403218080629 31/08/2018 15/10/2018 03/04/2019
Trễ hạn 121 ngày.
HOÀNG QUANG HUỐNG UBND Xã Đại Hưng
196 25403218080628 31/08/2018 11/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 121 ngày.
ĐÀO THỊ XUÂN UBND Xã Đại Hưng
197 25403218080627 31/08/2018 11/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 121 ngày.
NGUYỄN THỊ THẾ UBND Xã Đại Hưng
198 25403218080530 20/08/2018 25/09/2018 02/04/2019
Trễ hạn 134 ngày.
CAO VĂN LÝ UBND Xã Đại Hưng
199 25403218080529 20/08/2018 02/10/2018 01/04/2019
Trễ hạn 128 ngày.
HOÀNG QUANG HUỐNG UBND Xã Đại Hưng
200 25403218070282 27/07/2018 03/08/2018 01/04/2019
Trễ hạn 170 ngày.
DƯƠNG THỊ MỸ UBND Xã Đại Hưng
201 25403218070281 27/07/2018 31/08/2018 01/04/2019
Trễ hạn 150 ngày.
PHẠM THỊ LAN UBND Xã Đại Hưng
202 25403218070280 27/07/2018 31/08/2018 01/04/2019
Trễ hạn 150 ngày.
ĐÀO VĂN THẮM UBND Xã Đại Hưng
203 25403218070279 27/07/2018 31/08/2018 01/04/2019
Trễ hạn 150 ngày.
ĐÀO VĂN THẮM UBND Xã Đại Hưng
204 25403217060001 15/06/2017 22/06/2017 01/04/2019
Trễ hạn 458 ngày.
NGUYỄN NGỌC ÁNH UBND Xã Đại Hưng
205 25402319050332 16/05/2019 30/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM THANH HẢI UBND xã Đông Ninh
206 25402319050331 16/05/2019 30/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN CHIẾN TRẬN UBND xã Đông Ninh
207 25402319050330 16/05/2019 30/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ THỊ HÀ UBND xã Đông Ninh
208 25402319050328 16/05/2019 30/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐỖ VĂN TRƯỜNG UBND xã Đông Ninh
209 25402319050327 16/05/2019 30/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ NGOAN UBND xã Đông Ninh
210 25402319050323 16/05/2019 30/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
PHẠM VĂN CHẤN UBND xã Đông Ninh
211 25402319050263 04/05/2019 06/05/2019 24/05/2019
Trễ hạn 14 ngày.
TRƯƠNG THỊ KHANG UBND xã Đông Ninh
212 25403118100504 12/10/2018 19/10/2018 26/03/2019
Trễ hạn 111 ngày.
TRẦN THỊ SÍNH UBND Xã Đại Tập
213 25403118100503 12/10/2018 19/10/2018 26/03/2019
Trễ hạn 111 ngày.
PHẠM THỊ HẰNG UBND Xã Đại Tập
214 25403118100500 04/10/2018 11/10/2018 26/03/2019
Trễ hạn 117 ngày.
NGUYỄN VĂN TRƯỜNG UBND Xã Đại Tập
215 25403118100499 04/10/2018 08/11/2018 03/04/2019
Trễ hạn 103 ngày.
LÊ VĂN BÌNH UBND Xã Đại Tập
216 25403118090472 11/09/2018 16/10/2018 26/03/2019
Trễ hạn 114 ngày.
NGUYỄN VĂN CƯƠNG UBND Xã Đại Tập
217 25403118030119 21/03/2018 07/05/2018 02/04/2019
Trễ hạn 235 ngày.
PHẠM KHẮC CHÍNH UBND Xã Đại Tập
218 25404219040432 02/04/2019 09/05/2019 28/06/2019
Trễ hạn 36 ngày.
NGUYỄN TRỌNG VĂN UBND Xã Đông Tảo
219 25404219040431 02/04/2019 09/05/2019 28/06/2019
Trễ hạn 36 ngày.
ĐỖ THỊ TÁM UBND Xã Đông Tảo
220 25404219030405 15/03/2019 22/03/2019 26/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LƯU TRÍ KHANH UBND Xã Đông Tảo
221 25404219030355 06/03/2019 13/03/2019 14/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TẠ ĐÌNH TRUNG UBND Xã Đông Tảo
222 25404219020320 27/02/2019 28/02/2019 06/03/2019
Trễ hạn 4 ngày.
LƯU HUY ÁNH UBND Xã Đông Tảo
223 25404219020319 27/02/2019 28/02/2019 06/03/2019
Trễ hạn 4 ngày.
TRẦN XUÂN QUYỀN UBND Xã Đông Tảo
224 25404219020307 27/02/2019 28/02/2019 06/03/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN BỐN UBND Xã Đông Tảo
225 25404219020306 27/02/2019 28/02/2019 06/03/2019
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ KẾ HIẾU UBND Xã Đông Tảo
226 25404119080621 14/08/2019 21/08/2019 26/08/2019
Trễ hạn 3 ngày.
HOÀNG VĂN SONG UBND Xã Đồng Tiến
227 25404118120340 20/12/2018 05/01/2019 16/01/2019
Trễ hạn 8 ngày.
LẠI QUANG DŨNG UBND Xã Đồng Tiến
228 25404118120330 17/12/2018 02/01/2019 16/01/2019
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ LÝ UBND Xã Đồng Tiến
229 25404118120329 17/12/2018 08/01/2019 16/01/2019
Trễ hạn 6 ngày.
TẠ THỊ LUYÊN UBND Xã Đồng Tiến
230 25403819090187 16/09/2019 17/09/2019 19/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
BÙI XUÂN TIẾN UBND Xã Hồng Tiến
231 25403819090186 16/09/2019 17/09/2019 19/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN VIẾT UBND Xã Hồng Tiến
232 25403819090185 16/09/2019 17/09/2019 19/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRỊNH UBND Xã Hồng Tiến
233 25403819090184 16/09/2019 17/09/2019 19/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
TRẦN CÔNG LẮM UBND Xã Hồng Tiến
234 25403819090183 16/09/2019 17/09/2019 19/09/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐỖ HỮU SAO UBND Xã Hồng Tiến
235 25403819050056 30/05/2019 13/06/2019 21/06/2019
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN THỊ SÁU UBND Xã Hồng Tiến
236 25403819050050 30/05/2019 13/06/2019 21/06/2019
Trễ hạn 6 ngày.
BÙI THỊ THUẬT UBND Xã Hồng Tiến
237 25403819050034 13/05/2019 14/05/2019 15/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VŨ THỊ LAN ANH UBND Xã Hồng Tiến
238 25403819040010 11/04/2019 12/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM THỊ MINH UBND Xã Hồng Tiến
239 25403819040009 11/04/2019 12/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 4 ngày.
ĐỖ VĂN LONG UBND Xã Hồng Tiến
240 25403819010008 14/01/2019 15/01/2019 11/04/2019
Trễ hạn 62 ngày.
NGUYỄN TRI LỊCH UBND Xã Hồng Tiến
241 25403819010007 14/01/2019 15/01/2019 11/04/2019
Trễ hạn 62 ngày.
ĐỖ CAO CƯỜNG UBND Xã Hồng Tiến
242 25403819010006 14/01/2019 15/01/2019 11/04/2019
Trễ hạn 62 ngày.
HOÀNG THỊ THÊ UBND Xã Hồng Tiến
243 25403819010005 14/01/2019 15/01/2019 11/04/2019
Trễ hạn 62 ngày.
NGUYỄN VĂN DŨNG UBND Xã Hồng Tiến
244 25403819010004 14/01/2019 15/01/2019 11/04/2019
Trễ hạn 62 ngày.
HOÀNG THỊ CHÍN UBND Xã Hồng Tiến
245 25403819010003 14/01/2019 15/01/2019 11/04/2019
Trễ hạn 62 ngày.
NGUYỄN VĂN TUẤN UBND Xã Hồng Tiến
246 25403819010002 14/01/2019 15/01/2019 11/04/2019
Trễ hạn 62 ngày.
HOÀNG XUÂN TRIỂN UBND Xã Hồng Tiến
247 25403819010001 09/01/2019 10/01/2019 14/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐỖ XUÂN TÚ UBND Xã Hồng Tiến
248 254028191100803 05/11/2019 12/11/2019 18/11/2019
Trễ hạn 4 ngày.
QUANG ĐỨC KIÊN UBND xã Liên Khê
249 25402819090696 17/09/2019 01/10/2019 03/10/2019
Trễ hạn 2 ngày.
PHAN THỊ HẠNH UBND xã Liên Khê
250 25402819060537 26/06/2019 10/07/2019 18/07/2019
Trễ hạn 6 ngày.
HOÀNG VĂN LONG UBND xã Liên Khê
251 25402819060524 21/06/2019 05/07/2019 18/07/2019
Trễ hạn 9 ngày.
PHAN VĂN THUẬN UBND xã Liên Khê
252 25402819050434 15/05/2019 29/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 4 ngày.
QUANG ĐỨC THẮNG UBND xã Liên Khê
253 25402819040408 26/04/2019 07/05/2019 15/05/2019
Trễ hạn 6 ngày.
ĐÌNH THỊ HOÁN UBND xã Liên Khê
254 25402819040407 26/04/2019 07/05/2019 15/05/2019
Trễ hạn 6 ngày.
QUANG THỊ HẰNG UBND xã Liên Khê
255 25402819040388 22/04/2019 08/05/2019 15/05/2019
Trễ hạn 5 ngày.
ĐỖ TRÀNG TUẤN UBND xã Liên Khê
256 25402819040385 22/04/2019 08/05/2019 15/05/2019
Trễ hạn 5 ngày.
BÁ TRUNG HƯNG UBND xã Liên Khê
257 25402819040379 19/04/2019 07/05/2019 15/05/2019
Trễ hạn 6 ngày.
BÙI VĂN NGÁT UBND xã Liên Khê
258 25402819030153 13/03/2019 22/03/2019 28/03/2019
Trễ hạn 4 ngày.
PHAN QUANG LẢO UBND xã Liên Khê
259 25402819030152 13/03/2019 22/03/2019 28/03/2019
Trễ hạn 4 ngày.
ĐẮC TRUNG DƯỠNG UBND xã Liên Khê
260 25402819010037 21/01/2019 11/03/2019 05/04/2019
Trễ hạn 19 ngày.
NGUYỄN VĂN YỀN UBND xã Liên Khê
261 25402818090371 25/09/2018 06/11/2018 17/01/2019
Trễ hạn 51 ngày.
HOÀNG THỊ MÙI UBND xã Liên Khê
262 25402818090370 25/09/2018 06/11/2018 17/01/2019
Trễ hạn 51 ngày.
TƯỜNG DUY NGHĨA UBND xã Liên Khê
263 25402818090368 25/09/2018 06/11/2018 17/01/2019
Trễ hạn 51 ngày.
KHOA THỊ MINH UBND xã Liên Khê
264 25402818090366 25/09/2018 06/11/2018 17/01/2019
Trễ hạn 51 ngày.
NGUYỄN ÍCH HÒA UBND xã Liên Khê
265 25402818090359 24/09/2018 05/11/2018 17/01/2019
Trễ hạn 52 ngày.
PHAN QUANG TẬP UBND xã Liên Khê
266 25402818090358 24/09/2018 05/11/2018 17/01/2019
Trễ hạn 52 ngày.
BÁ THỊ THỊNH UBND xã Liên Khê
267 25402818090357 24/09/2018 05/11/2018 17/01/2019
Trễ hạn 52 ngày.
PHAN QUANG TẬP UBND xã Liên Khê
268 25402818090356 24/09/2018 05/11/2018 17/01/2019
Trễ hạn 52 ngày.
BÁ THỊ LAN UBND xã Liên Khê
269 25402818090355 24/09/2018 05/11/2018 17/01/2019
Trễ hạn 52 ngày.
HOÀNG THỊ CHUNG UBND xã Liên Khê
270 25402817120026 18/12/2017 30/01/2018 17/01/2019
Trễ hạn 249 ngày.
PHAN QUANG CHUYÊN UBND xã Liên Khê
271 25402817120025 18/12/2017 30/01/2018 17/01/2019
Trễ hạn 249 ngày.
PHAN QUANG CHUYÊN UBND xã Liên Khê
272 25402817120024 14/12/2017 12/01/2018 17/01/2019
Trễ hạn 261 ngày.
BÙI VĂN TÚY UBND xã Liên Khê
273 25402817120022 14/12/2017 12/01/2018 17/01/2019
Trễ hạn 261 ngày.
PHAN THỊ NGOÃN UBND xã Liên Khê
274 25402817120021 14/12/2017 12/01/2018 14/01/2019
Trễ hạn 258 ngày.
PHAN THỊ NGOÃN UBND xã Liên Khê
275 25402817120019 14/12/2017 26/01/2018 17/01/2019
Trễ hạn 251 ngày.
PHAN THỊ NGOÃN UBND xã Liên Khê
276 25402817120018 11/12/2017 09/01/2018 17/01/2019
Trễ hạn 264 ngày.
PHAN QUANG CHUYÊN UBND xã Liên Khê
277 25403719100454 22/10/2019 05/11/2019 11/11/2019
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ VĂN HƯỞNG UBND Xã Ông Đình
278 25403718090249 28/09/2018 13/11/2018 26/03/2019
Trễ hạn 94 ngày.
LÊ THỊ HOA UBND Xã Ông Đình
279 25403718090248 28/09/2018 13/11/2018 26/03/2019
Trễ hạn 94 ngày.
VŨ CÔNG TIẾN UBND Xã Ông Đình
280 25403718090247 28/09/2018 05/10/2018 26/03/2019
Trễ hạn 121 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÚT UBND Xã Ông Đình
281 25403718090246 28/09/2018 05/10/2018 26/03/2019
Trễ hạn 121 ngày.
NGUYỄN THỊ CHÚC UBND Xã Ông Đình
282 25403718020002 01/02/2018 07/02/2018 21/03/2019
Trễ hạn 288 ngày.
VŨ ĐỨC THƯƠNG UBND Xã Ông Đình
283 254036191001136 31/10/2019 01/11/2019 03/11/2019
Trễ hạn 0 ngày.
HOÀNG VĂN KỲ UBND xã Phùng Hưng
284 25403619080824 27/08/2019 04/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN VĂN NHÂN UBND xã Phùng Hưng
285 25403619080823 27/08/2019 04/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 5 ngày.
TRẦN VĂN ĐIỀN UBND xã Phùng Hưng
286 25403619080765 15/08/2019 16/08/2019 20/08/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ ĐẠI THẮNG UBND xã Phùng Hưng
287 25403619070571 18/07/2019 19/07/2019 22/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐINH XUÂN TRƯƠNG UBND xã Phùng Hưng
288 25403619070458 01/07/2019 02/07/2019 05/07/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐÔ UBND xã Phùng Hưng
289 25403619060435 26/06/2019 27/06/2019 28/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THANH BÌNH UBND xã Phùng Hưng
290 25403619050278 31/05/2019 07/06/2019 09/06/2019
Trễ hạn 0 ngày.
ĐINH QUANG THANH UBND xã Phùng Hưng
291 25403619050276 31/05/2019 07/06/2019 09/06/2019
Trễ hạn 0 ngày.
VŨ CÔNG AN UBND xã Phùng Hưng
292 25403619030244 20/03/2019 21/03/2019 04/06/2019
Trễ hạn 51 ngày.
LÊ CÔNG CẦU UBND xã Phùng Hưng
293 25403619030243 20/03/2019 22/03/2019 02/04/2019
Trễ hạn 7 ngày.
BÙI THỊ AN UBND xã Phùng Hưng
294 25403619030238 19/03/2019 20/03/2019 04/06/2019
Trễ hạn 52 ngày.
LÂM XUÂN NAM UBND xã Phùng Hưng
295 25403619030237 15/03/2019 20/03/2019 04/06/2019
Trễ hạn 52 ngày.
HOÀNG XUÂN KHÁNG UBND xã Phùng Hưng
296 25403619030233 15/03/2019 18/03/2019 04/06/2019
Trễ hạn 54 ngày.
NGUYỄN VĂN HẢI UBND xã Phùng Hưng
297 25403619030230 15/03/2019 18/03/2019 04/06/2019
Trễ hạn 54 ngày.
NGUYỄN VĂN HƯỚNG UBND xã Phùng Hưng
298 25403619030224 11/03/2019 14/03/2019 04/06/2019
Trễ hạn 56 ngày.
LÊ THỊ THỦY UBND xã Phùng Hưng
299 25403619030218 11/03/2019 12/03/2019 04/06/2019
Trễ hạn 58 ngày.
PHẠM HỮU THÁI UBND xã Phùng Hưng
300 25403619030214 11/03/2019 14/03/2019 04/06/2019
Trễ hạn 56 ngày.
DƯƠNG VĂN THÀNH UBND xã Phùng Hưng
301 25403619010104 25/01/2019 30/01/2019 21/02/2019
Trễ hạn 16 ngày.
BÙI DUY HUYNH UBND xã Phùng Hưng
302 25403619010031 14/01/2019 15/01/2019 17/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
VŨ THỊ THÙY DUNG UBND xã Phùng Hưng
303 25403618120897 28/12/2018 02/01/2019 07/01/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN ANH UBND xã Phùng Hưng
304 254024191101117 04/11/2019 07/11/2019 18/11/2019
Trễ hạn 7 ngày.
LÊ VĂN HỒNG UBND Xã Thành Công
305 25402419100889 22/10/2019 25/10/2019 30/10/2019
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ VĂN SƠN UBND Xã Thành Công
306 25402419050464 24/05/2019 07/06/2019 11/06/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ VĂN KÍNH UBND Xã Thành Công
307 25402419050463 24/05/2019 07/06/2019 11/06/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN NGUYÊN UBND Xã Thành Công
308 25402419030258 11/03/2019 25/03/2019 26/04/2019
Trễ hạn 24 ngày.
ĐỖ VĂN HƯỜNG UBND Xã Thành Công
309 25402419030257 11/03/2019 25/03/2019 26/04/2019
Trễ hạn 24 ngày.
ĐỖ VĂN HƯỚNG UBND Xã Thành Công
310 25402419020091 19/02/2019 05/03/2019 11/03/2019
Trễ hạn 4 ngày.
ĐỖ VĂN HƯỚNG UBND Xã Thành Công
311 25402419010022 10/01/2019 17/01/2019 21/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐỖ ĐỨC CƯỜNG UBND Xã Thành Công
312 25402418122959 25/12/2018 09/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐIỆN UBND Xã Thành Công
313 25403519081445 28/08/2019 05/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 4 ngày.
ĐỖ THỊ HỆ UBND xã Tứ Dân
314 25403519081444 28/08/2019 05/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 4 ngày.
LÊ VĂN TIẾN UBND xã Tứ Dân
315 25403519060760 02/06/2019 07/06/2019 09/06/2019
Trễ hạn 0 ngày.
ĐỖ TRỌNG THÀNH UBND xã Tứ Dân
316 25403519060759 02/06/2019 07/06/2019 09/06/2019
Trễ hạn 0 ngày.
NGÔ THỊ THÚY UBND xã Tứ Dân
317 25403519060758 02/06/2019 07/06/2019 09/06/2019
Trễ hạn 0 ngày.
ĐỖ THỊ CA UBND xã Tứ Dân
318 25403519050695 20/05/2019 03/06/2019 04/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGÔ THỊ HƯNG UBND xã Tứ Dân
319 25403519040485 13/04/2019 19/04/2019 22/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỜI UBND xã Tứ Dân
320 25403519040421 02/04/2019 16/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN HUY TOÀN UBND xã Tứ Dân
321 25403519040420 02/04/2019 16/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐỖ QUANG KHÁNG UBND xã Tứ Dân
322 25403519040419 02/04/2019 16/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN THỊ HỌC UBND xã Tứ Dân
323 25403519040415 02/04/2019 09/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỜI UBND xã Tứ Dân
324 25403519040414 02/04/2019 09/04/2019 22/04/2019
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỜI UBND xã Tứ Dân
325 25403519030393 28/03/2019 04/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN THỊ NGÀN UBND xã Tứ Dân
326 25403519030392 28/03/2019 04/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 10 ngày.
NGUYỄN HUY XUẤT UBND xã Tứ Dân
327 25403519030282 08/03/2019 15/03/2019 22/04/2019
Trễ hạn 26 ngày.
NGUYỄN THỊ NGÀN UBND xã Tứ Dân
328 25403519030281 08/03/2019 15/03/2019 18/04/2019
Trễ hạn 24 ngày.
NGUYỄN HỮU TUÂN UBND xã Tứ Dân
329 25403519030280 08/03/2019 15/03/2019 18/04/2019
Trễ hạn 24 ngày.
LÊ VĂN CHUNG UBND xã Tứ Dân
330 25403519030279 08/03/2019 15/03/2019 18/04/2019
Trễ hạn 24 ngày.
TRẦN ĐÌNH LONG UBND xã Tứ Dân
331 25403519030278 08/03/2019 12/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN THỊ NỘI UBND xã Tứ Dân
332 25403519030277 08/03/2019 12/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 4 ngày.
ĐỖ VĂN TIỆP UBND xã Tứ Dân
333 25403519030276 08/03/2019 12/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN BA UBND xã Tứ Dân
334 25403519030275 08/03/2019 12/04/2019 18/04/2019
Trễ hạn 4 ngày.
NGUYỄN VĂN BA UBND xã Tứ Dân
335 25402619080980 26/08/2019 03/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 6 ngày.
ĐÀO THỊ THƠ UBND xã Thuần Hưng
336 25402619080975 22/08/2019 23/08/2019 26/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN PHÚ THẮNG UBND xã Thuần Hưng
337 25402619080972 22/08/2019 23/08/2019 26/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO MẠNH ĐỨC UBND xã Thuần Hưng
338 25402619070832 22/07/2019 23/07/2019 25/07/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO ĐÌNH THANH UBND xã Thuần Hưng
339 25402619070772 01/07/2019 02/07/2019 03/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN QUỐC CƯƠNG UBND xã Thuần Hưng
340 25402619070771 01/07/2019 02/07/2019 03/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THỊ NGÂN UBND xã Thuần Hưng
341 25402619060638 05/06/2019 06/06/2019 07/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THU HIỀN UBND xã Thuần Hưng
342 25402619050620 31/05/2019 07/06/2019 12/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN BÌNH UBND xã Thuần Hưng
343 25402619050554 21/05/2019 22/05/2019 23/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO THỊ DỰ UBND xã Thuần Hưng
344 25402619050539 17/05/2019 20/05/2019 21/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG UBND xã Thuần Hưng
345 25402619050533 15/05/2019 22/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 9 ngày.
ĐÀO MẠNH KIỀU UBND xã Thuần Hưng
346 25402619050532 15/05/2019 22/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 9 ngày.
NGUYỄN THỊ LOAN UBND xã Thuần Hưng
347 25402619050531 15/05/2019 22/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 9 ngày.
HÀ ĐĂNG HƯNG UBND xã Thuần Hưng
348 25402619050488 07/05/2019 08/05/2019 09/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
CHU HẠ TƯỜNG VY UBND xã Thuần Hưng
349 25402619050486 06/05/2019 07/05/2019 09/05/2019
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM XUÂN DƯƠNG UBND xã Thuần Hưng
350 25402619050482 06/05/2019 07/05/2019 09/05/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐÀO THỊ HƯỜNG UBND xã Thuần Hưng
351 25402619040470 26/04/2019 02/05/2019 03/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HỮU ĐƯỜNG UBND xã Thuần Hưng
352 25402619040467 24/04/2019 25/04/2019 26/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN PHÚ QUẢNG UBND xã Thuần Hưng
353 25402619040466 24/04/2019 25/04/2019 26/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HOÀNG NGỌC HIỆU UBND xã Thuần Hưng
354 25402619040465 24/04/2019 25/04/2019 26/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ CAO DUY UBND xã Thuần Hưng
355 25402619040464 24/04/2019 25/04/2019 26/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THÁI BẢO UBND xã Thuần Hưng
356 25402619040379 08/04/2019 09/04/2019 10/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀO ĐỨC PHONG UBND xã Thuần Hưng
357 25402619040378 08/04/2019 09/04/2019 10/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THÁI BẢO UBND xã Thuần Hưng
358 25402619040377 08/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HOÀNG NGỌC XUÂN UBND xã Thuần Hưng
359 25402619040376 08/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐÀM ĐẮC QUYÊN UBND xã Thuần Hưng
360 25402619010018 08/01/2019 09/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
DÀO ĐÌNH LỢI UBND xã Thuần Hưng
361 25402619010017 08/01/2019 09/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN NAM UBND xã Thuần Hưng
362 25402619010002 02/01/2019 03/01/2019 04/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HỮU PHÚC UBND xã Thuần Hưng
363 25402618120747 26/12/2018 27/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐỖ THỊ LAN UBND xã Thuần Hưng
364 25402618120746 26/12/2018 27/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG HUYỀN UBND xã Thuần Hưng
365 25402618120745 26/12/2018 27/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 3 ngày.
VƯƠNG THỊ DUYÊN UBND xã Thuần Hưng
366 25402618120744 26/12/2018 27/12/2018 02/01/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ THỦY UBND xã Thuần Hưng
367 254040191100787 15/11/2019 29/11/2019 12/12/2019
Trễ hạn 9 ngày.
PHAN THỊ ĐÀO UBND xã Việt Hòa
368 254040191100708 05/11/2019 06/11/2019 12/11/2019
Trễ hạn 4 ngày.
PHẠM VĂN ĐOÀN UBND xã Việt Hòa
369 254040191000606 29/10/2019 03/12/2019 12/12/2019
Trễ hạn 7 ngày.
NGUYỄN THỊ NGUYỆT UBND xã Việt Hòa
370 25404019090487 10/09/2019 17/09/2019 18/09/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HOÀNG VĂN CHỈNH UBND xã Việt Hòa
371 25404019050281 16/05/2019 30/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
TRẦN THỊ LỆ UBND xã Việt Hòa
372 25404019050280 16/05/2019 30/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
HOÀNG THỊ VUI UBND xã Việt Hòa
373 25404019050279 16/05/2019 30/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN NHỊ UBND xã Việt Hòa
374 25404019050278 16/05/2019 30/05/2019 04/06/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN NGỌC BẢO UBND xã Việt Hòa
375 25404019010023 03/01/2019 09/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HOÀNG THỊ NGUYỆT UBND xã Việt Hòa
376 25404019010022 03/01/2019 09/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ MAI UBND xã Việt Hòa
377 25404019010021 03/01/2019 09/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HOÀNG VĂN CÔNG UBND xã Việt Hòa
378 25404018121047 24/12/2018 02/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 6 ngày.
TẠ VĂN GHI UBND xã Việt Hòa
379 25404018121046 24/12/2018 02/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 6 ngày.
PHAN VĂN HUY UBND xã Việt Hòa
380 25404018121045 24/12/2018 02/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ VĂN TIẾN UBND xã Việt Hòa
381 25404018121044 24/12/2018 02/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN VĂN GHI UBND xã Việt Hòa
382 25404018121043 24/12/2018 02/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 6 ngày.
PHẠM TUẤN CƯỜNG UBND xã Việt Hòa
383 25404018121041 24/12/2018 02/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 6 ngày.
NGUYỄN MINH CỬU UBND xã Việt Hòa
384 25404018121040 24/12/2018 02/01/2019 10/01/2019
Trễ hạn 6 ngày.
HOÀNG THỊ KIM THOA UBND xã Việt Hòa
385 254033191101903 19/11/2019 22/11/2019 25/11/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ THỊ BÍCH UBND xã Dạ Trạch
386 25403319101572 08/10/2019 11/10/2019 14/10/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ CHỤP UBND xã Dạ Trạch
387 25403319091526 25/09/2019 02/10/2019 04/10/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGÔ PHẠM QUYẾT UBND xã Dạ Trạch
388 25403319081375 23/08/2019 26/08/2019 27/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN MINH THẮNG UBND xã Dạ Trạch
389 25403319071118 15/07/2019 24/07/2019 25/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN QUẾ UBND xã Dạ Trạch
390 25403319071117 15/07/2019 24/07/2019 25/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HÀ TÀI HỘI UBND xã Dạ Trạch
391 25403319050773 22/05/2019 23/05/2019 24/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ NGỢI UBND xã Dạ Trạch
392 25403319050772 22/05/2019 23/05/2019 24/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGÔ VĂN PHƯƠNG UBND xã Dạ Trạch
393 25403319050771 22/05/2019 23/05/2019 24/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGÔ VĂN PHƯƠNG UBND xã Dạ Trạch
394 25403319040625 25/04/2019 26/04/2019 04/05/2019
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ TRÍ HƯNG UBND xã Dạ Trạch
395 25403319040624 25/04/2019 26/04/2019 04/05/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ TUYẾT NHUNG UBND xã Dạ Trạch
396 25403319040623 25/04/2019 26/04/2019 04/05/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN TỈNH UBND xã Dạ Trạch
397 25403319040447 02/04/2019 03/04/2019 04/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ TRÍ QUÝ UBND xã Dạ Trạch
398 25403319040446 02/04/2019 03/04/2019 04/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI THỊ NHÀN UBND xã Dạ Trạch
399 25403319040445 02/04/2019 03/04/2019 04/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ LIÊN UBND xã Dạ Trạch
400 25403319040444 02/04/2019 03/04/2019 04/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THU PHƯƠNG UBND xã Dạ Trạch
401 25403319040443 02/04/2019 03/04/2019 04/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
CHU THỊ THỦY UBND xã Dạ Trạch
402 25403319040438 02/04/2019 03/04/2019 04/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ NHUNG UBND xã Dạ Trạch
403 25403319030422 26/03/2019 27/03/2019 01/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỨC UBND xã Dạ Trạch
404 25403319030421 26/03/2019 27/03/2019 01/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
LÊ THỊ NHUNG UBND xã Dạ Trạch
405 25403319030420 26/03/2019 27/03/2019 01/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN THỊ THUẤN UBND xã Dạ Trạch
406 25403319030419 26/03/2019 27/03/2019 01/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỨC UBND xã Dạ Trạch
407 25403319030418 26/03/2019 27/03/2019 01/04/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGÔ VĂN HUYNH UBND xã Dạ Trạch
408 25403319030351 13/03/2019 14/03/2019 18/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
BÙI THỊ DUNG UBND xã Dạ Trạch
409 25403319030341 11/03/2019 12/03/2019 13/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN DUY CHUNG UBND xã Dạ Trạch
410 25403319030339 11/03/2019 12/03/2019 13/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM VĂN NGHÊNH UBND xã Dạ Trạch
411 25403319030338 11/03/2019 12/03/2019 13/03/2019
Trễ hạn 1 ngày.
TRẦN THỊ HOA UBND xã Dạ Trạch
412 25403319020187 19/02/2019 20/02/2019 22/02/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN QUỲNH UBND xã Dạ Trạch
413 25403319010075 16/01/2019 17/01/2019 18/01/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ NÚI UBND xã Dạ Trạch
414 25403319010034 09/01/2019 30/01/2019 11/02/2019
Trễ hạn 8 ngày.
ĐẶNG HỒNG NAM UBND xã Dạ Trạch
415 25403318110878 12/11/2018 19/11/2018 26/03/2019
Trễ hạn 90 ngày.
NGUYỄN VĂN PHƯƠNG UBND xã Dạ Trạch
416 25403318110877 12/11/2018 19/11/2018 26/03/2019
Trễ hạn 90 ngày.
HÀ TÀI LƠ UBND xã Dạ Trạch
417 25404519100364 16/10/2019 17/10/2019 22/10/2019
Trễ hạn 3 ngày.
NGUYỄN MINH VƯỢNG UBND Xã Hàm Tử
418 25404519080342 27/08/2019 28/08/2019 15/10/2019
Trễ hạn 33 ngày.
NGUYỄN NHƯ THUẤN UBND Xã Hàm Tử
419 25404519080341 27/08/2019 28/08/2019 15/10/2019
Trễ hạn 33 ngày.
NGUYỄN HỮU DŨNG UBND Xã Hàm Tử
420 25404519080340 27/08/2019 28/08/2019 15/10/2019
Trễ hạn 33 ngày.
LÊ XUÂN VƯƠNG UBND Xã Hàm Tử
421 25404519080339 27/08/2019 28/08/2019 15/10/2019
Trễ hạn 33 ngày.
NGUYỄN VĂN PHƯƠNG UBND Xã Hàm Tử
422 25404519080312 13/08/2019 14/08/2019 15/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN ĐÌNH BÌNH UBND Xã Hàm Tử
423 25404519080311 13/08/2019 14/08/2019 15/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ XUÂN MUÔN UBND Xã Hàm Tử
424 25404519080310 13/08/2019 14/08/2019 15/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HUY CÔNG UBND Xã Hàm Tử
425 25404519080309 13/08/2019 14/08/2019 15/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN HỮU THẾ UBND Xã Hàm Tử
426 25404519080308 13/08/2019 14/08/2019 15/08/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN QUỐC VƯƠNG UBND Xã Hàm Tử
427 25404519060190 28/06/2019 05/07/2019 08/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ THỊ NHÀN UBND Xã Hàm Tử
428 25404519060189 28/06/2019 05/07/2019 08/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN ĐĂNG TƯ UBND Xã Hàm Tử
429 25404519060188 28/06/2019 05/07/2019 08/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN CƯƠNG UBND Xã Hàm Tử
430 25404519060187 28/06/2019 01/07/2019 08/07/2019
Trễ hạn 5 ngày.
NGUYỄN VĂN KIM UBND Xã Hàm Tử
431 25404519040086 26/04/2019 04/05/2019 08/05/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐINH THỊ HÒA UBND Xã Hàm Tử
432 25404519040077 12/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ THƯ UBND Xã Hàm Tử
433 25404519040076 12/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ LIỄU UBND Xã Hàm Tử
434 25404519040075 12/04/2019 15/04/2019 16/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN DUÂN UBND Xã Hàm Tử
435 25404519030031 13/03/2019 18/03/2019 20/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐẶNG THỊ THỦY UBND Xã Hàm Tử
436 25404519030030 13/03/2019 18/03/2019 20/03/2019
Trễ hạn 2 ngày.
ĐẶNG THỊ MAI UBND Xã Hàm Tử
437 25404519020027 22/02/2019 25/02/2019 27/02/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN NHƯ LIN UBND Xã Hàm Tử
438 25404519010014 23/01/2019 24/01/2019 28/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN DƯƠNG UBND Xã Hàm Tử
439 25404519010013 23/01/2019 24/01/2019 28/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN DUY CƯỜNG UBND Xã Hàm Tử
440 25404519010003 04/01/2019 05/01/2019 08/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
LÊ THỊ BÉ UBND Xã Hàm Tử
441 25404519010002 04/01/2019 05/01/2019 08/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN HỮU NAM UBND Xã Hàm Tử
442 25404519010001 04/01/2019 05/01/2019 08/01/2019
Trễ hạn 2 ngày.
NGUYỄN VĂN ĐỨC UBND Xã Hàm Tử
443 25404518090243 14/09/2018 17/09/2018 12/03/2019
Trễ hạn 125 ngày.
NGUYỄN THỊ QUI UBND Xã Hàm Tử
444 25404619090506 06/09/2019 09/09/2019 10/09/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN BẬT TRUNG UBND xã Nhuế Dương
445 25404619040144 04/04/2019 20/05/2019 16/08/2019
Trễ hạn 64 ngày.
ĐÀO TRUNG THÊ UBND xã Nhuế Dương
446 25404619040143 04/04/2019 20/05/2019 16/08/2019
Trễ hạn 64 ngày.
CAO THỊ HẠNH UBND xã Nhuế Dương
447 25404618010006 30/01/2018 31/01/2018 22/04/2019
Trễ hạn 315 ngày.
TRẦN VĂN HIẾU UBND xã Nhuế Dương
448 25404419098163 10/09/2019 17/09/2019 18/09/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ TÌNH UBND xã Tân Dân
449 25404419098162 10/09/2019 17/09/2019 18/09/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ ĐÌNH QUANG UBND xã Tân Dân
450 25404419087822 29/08/2019 06/09/2019 08/09/2019
Trễ hạn 0 ngày.
HOA THỊ THẢO UBND xã Tân Dân
451 25404419087818 29/08/2019 06/09/2019 11/09/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐỖ VĂN CỞI UBND xã Tân Dân
452 25404419075520 04/07/2019 05/07/2019 08/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THẾ TÌNH UBND xã Tân Dân
453 25404419075519 04/07/2019 05/07/2019 08/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THẾ TÌNH UBND xã Tân Dân
454 25404419065172 28/06/2019 05/07/2019 08/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN VĂN CHANH UBND xã Tân Dân
455 25404419064413 18/06/2019 19/06/2019 20/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ NHIÊN UBND xã Tân Dân
456 25404419064412 18/06/2019 19/06/2019 20/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ NHIÊN UBND xã Tân Dân
457 25404419064407 18/06/2019 19/06/2019 20/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN NHƯ MẠNH UBND xã Tân Dân
458 25404419064406 18/06/2019 19/06/2019 20/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI THỊ THÚY UBND xã Tân Dân
459 25404419064405 18/06/2019 19/06/2019 20/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ TUYẾT MAI UBND xã Tân Dân
460 25404419053807 29/05/2019 03/06/2019 04/06/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM THỊ HUỆ UBND xã Tân Dân
461 25404419053247 13/05/2019 16/05/2019 20/05/2019
Trễ hạn 2 ngày.
PHẠM THỊ THANH UBND xã Tân Dân
462 25404419053094 03/05/2019 04/05/2019 06/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN CÔNG HÙNG UBND xã Tân Dân
463 25404419053093 03/05/2019 04/05/2019 06/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN CÔNG HÙNG UBND xã Tân Dân
464 25404419053092 03/05/2019 04/05/2019 06/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHẠM VĂN HIỆN UBND xã Tân Dân
465 25404419053087 03/05/2019 04/05/2019 06/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN NGỌC TUYÊN UBND xã Tân Dân
466 25404419053086 03/05/2019 04/05/2019 06/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
MAI SINH KHA UBND xã Tân Dân
467 25404419053085 03/05/2019 04/05/2019 06/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ VĂN THUẬN UBND xã Tân Dân
468 25404419053019 02/05/2019 08/05/2019 09/05/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN THỊ HƯƠNG UBND xã Tân Dân
469 25404419042744 18/04/2019 25/04/2019 26/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HOÀNG VĂN PHÁI UBND xã Tân Dân
470 25404419042262 03/04/2019 10/04/2019 11/04/2019
Trễ hạn 1 ngày.
HOÀNG THỊ BÍCH UBND xã Tân Dân
471 25404419010523 14/01/2019 21/01/2019 15/02/2019
Trễ hạn 19 ngày.
ĐÀO THỊ LAN UBND xã Tân Dân
472 25403919090971 06/09/2019 13/09/2019 18/09/2019
Trễ hạn 3 ngày.
ĐẶNG ĐÌNH CA UBND xã Tân Châu
473 25403919070866 10/07/2019 17/07/2019 18/07/2019
Trễ hạn 1 ngày.
LÊ VĂN THẮNG UBND xã Tân Châu
474 25403919050583 23/05/2019 30/05/2019 09/06/2019
Trễ hạn 6 ngày.
LÊ VĂN THUẦN UBND xã Tân Châu
475 254021191200910 03/12/2019 10/12/2019 20/12/2019
Trễ hạn 8 ngày.
VŨ THỊ HOÃN UBND Xã Dân Tiến
476 25402118050254 14/05/2018 04/06/2018 18/04/2019
Trễ hạn 227 ngày.
DƯƠNG VĂN VIỆT UBND Xã Dân Tiến
477 254049191201760 04/12/2019 09/12/2019 10/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN VĂN TÍNH Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
478 254049191201759 04/12/2019 09/12/2019 10/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN HẢI Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
479 254049191201757 04/12/2019 09/12/2019 10/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN VĂN TUẤN Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
480 254049191201754 04/12/2019 09/12/2019 10/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN ĐỨC HÀ Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
481 254049191201752 04/12/2019 09/12/2019 10/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
VŨ THỊ THƠM Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
482 254049191201751 04/12/2019 09/12/2019 10/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
ĐỖ THỊ TÂM Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
483 254049191201750 04/12/2019 09/12/2019 10/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
NGUYỄN QUỐC HUY Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
484 254049191201749 04/12/2019 09/12/2019 10/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
PHAN THỊ LAN Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
485 254049191201748 04/12/2019 09/12/2019 10/12/2019
Trễ hạn 1 ngày.
BÙI THỊ DUNG Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
486 25404919080974 06/08/2019 09/08/2019 10/08/2019
Trễ hạn 0 ngày.
CAO XUÂN CẢNH Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
487 25404919080973 06/08/2019 09/08/2019 10/08/2019
Trễ hạn 0 ngày.
NGUYỄN ANH TƯỞNG Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
488 25404919080971 06/08/2019 09/08/2019 10/08/2019
Trễ hạn 0 ngày.
ĐỖ VĂN NAM Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
489 25404919080970 06/08/2019 09/08/2019 10/08/2019
Trễ hạn 0 ngày.
HOÀNG MINH TUYÊN Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu
490 25404919080969 06/08/2019 09/08/2019 10/08/2019
Trễ hạn 0 ngày.
NGUYỄN TRỌNG ĐAN Văn phòng đăng ký đất đai huyện Khoái Châu